Trang chủ Chương trình đào tạo Chương Trình Tin Học B

Chương Trình Tin Học B

Chương trình đào tạo tin học cấp độ B cung cấp cho học viên những hiểu biết cơ bản về quản trị cơ sở dữ liệu. Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, rèn luyện cho học viên các kỹ năng lập trình với chương trình Micrsoft Access,...


GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC B


1. Giới thiệu

- Bạn đã thành thạo việc sử dụng máy tính thông qua chương trình tin học A, bạn đã có thể "vọc" hệ điều hành Windows, bạn cũng có thể soạn thảo văn bản (Word) - làm bảng tính (Excel) và bạn tự hào "Ô, ta đã làm chủ được chiếc máy tính của mình". Thế nhưng, khi bạn đi làm và nhất là làm công việc văn phòng hay đại loại thế, chúng ta sẽ nghe nhiều hơn với cụm từ database, Access, Powerpoint,...bạn thắc mắc "nó là gì vậy nhỉ?"

- Đến với chương trình tin học B các bạn sẽ hiểu hơn về Microsoft Access, về query, về database,...và nhiều thứ khác nữa.

 

2. Mục tiêu

Chương trình đào tạo tin học cấp độ B cung cấp cho học viên những hiểu biết cơ bản về quản trị cơ sở dữ liệu thông qua học Access. Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành, rèn luyện cho học viên các kỹ năng lập trình với Microsoft Access, trình diễn báo cáo với PowerPoint, kỹ năng soạn các bản trình bày trên các máy chiếu đa phương tiện.

 

3. Đối tượng sử dụng

- Học viên biết sử dụng máy tính.

- Đã học qua tin học A.

 

4. Thời gian học: 80 tiết (20 buổi, mỗi buổi 4 tiết)

> Lịch khai giảng xem tại đây hoặc liên hệ với chúng tôi để biết thêm chi tiết.

 

 CHI TIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

 

A. TRÌNH DIỄN VỚI MICROSOFT POWERPOINT


Powerpoint templates

Tạo trình chiếu trong Powerpoint


CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU MICROSOFT POWERPOINT

  • Giới thiệu Microsoft Powerpoint
  • Các thành phần cơ bản của màn hình Powerpoint

 

CHƯƠNG 2: TẠO MỘT BẢN TRÌNH BÀY CƠ BẢN

  • Tạo bản trình bày từ "autocontent wizard"
  • Tạo bản trình bày từ một khuôn mẫu (template)
  • Tạo bản trình bày theo ý riêng từ một thiết kế trống

 

CHƯƠNG 3: CẬP NHẬT VÀ ĐỊNH DẠNG

  • Chỉnh sửa trong các slide
    • Nhập văn bản vào textbox
    • Các gợi ý về trình bày (mỗi ý trình bày trên một dòng, font, kích thước, màu sắc,...)
    • Định dạng về trình bày (Format/Slide Layout).
    • Định dạng theo mẫu thiết kế sẵn (Format/Slide Design)
    • Slide Master
    • Xen các đối tượng vào slide (ảnh, sơ đồ, bảng, biểu đồ...)
  • Các thao tác trên các slide
  • Tạo các hiệu ứng hoạt hình

 

CHƯƠNG 4: THỰC HIỆN MỘT BUỔI TRÌNH DIỄN

  • Cách thực hiện 1 buổi trình diễn
  • Lặp lại buổi trình diễn
  • Di chuyển từ slide này sang slide khác
  • Xem bất kỳ slide nào trong 1 buổi trình diễn
  • Kết thúc một buổi trình diễn

 

 

B. MICROSOFT ACCESS


Tin hoc B - Access Database

Lập bảng biểu (form) với Microsoft Access


CHƯƠNG 1: CƠ SỞ DỮ LIỆU (CSDL)

  • Khái niệm về CSDL
  • Tạo mới file CSDL
  • Mở và đóng file CSDL - Các thành phần trong file CSDL

 

CHƯƠNG 2: TABLE - BẢNG DỮ LIỆU

  • Khái niệm về Table.
  • Mở và đóng Table - Các chế độ mở Table.
  • Các thao tác trên cửa sổ Datasheet View.
  • Tạo mới Table.
  • Nhập dữ liệu cho Table - Nhập hình ảnh.
  • Sao chép Table
  • Sàng lọc và sắp xếp dữ liệu trong Table.
  • Quan hệ dữ liệu - Relationships.

 

CHƯƠNG 3: QUERY - TRUY VẤN TIN TRÊN CSDL

  • Khái niệm về Query.
  • Tạo mới và xem kết quả 1 Query.
  • Các phép toán.
  • Tạo Field tính toán.
  • Hàm IIF
  • Sàng lọc và sắp xếp dữ liệu.

 

CHƯƠNG 4: TẠO FORM BẰNG WIZARD

  • Các bước tạo FORM bằng WIZARD.
  • Các chế độ của FORM.
  • Tạo FORM dạng Main/Sub và Linked.
  • Các thao tác chỉnh sửa ở chế độ Design View.

 

CHƯƠNG 5: TẠO REPORT BẰNG WIZARD

  • Các bước tạo REPORT bằng WIZARD.
  • Các chế độ của REPORT.
  • Tạo REPORT dạng Label

 

1. Các loại Query

  • Tổng hợp dữ liệu bằng Select Query (Total Query)
  • Crosstab Query
  • Action Query
  • Bài tập

 

2. Report

  • Các thành phần của report
  • Dùng Design View tạo report
  • Các đối tượng cơ bản : Field, Label, Textbox
  • Thao tác trên các đối tượng
    • Chọn đối tượng
    • Sửa thuộc tính của đối tượng
    • Sao chép, di chuyển các đối tượng bằng Clipboard
    • Di chuyển các đối tượng bằng mouse
    • Canh thẳng các đối tượng
    • Chỉnh kích thước các đối tượng
    • Chỉnh khoảng cách giữa các đối tượng
  • Chọn lại bảng cơ sở của report
  • Phân nhóm report
  • Các thông tin bổ sung
    • Ðiền số thứ tự
    • Ðánh số trang
    • Chèn ngày giờ
  • Thiết lập trang in


3. Form

  • Các thành phần của form
  • Dùng Design View tạo form
  • Bỏ các thành phần phụ trên form
  • Tạo Main/Sub Form
  • Option Group
  • Combo Box
  • List Box
  • Command Button
  • Tab Control
  • Image Control

 

C. BÀI TẬP TỔNG HỢP (giải đề thi)